ten-cong-ty
0332379078
Chi tiết sản phẩm
  • Tôn cuộn mạ kẽm
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 1233
  • Thanh Thủy cung cấp tôn mạ kẽm dạng cuộn trực tiếp từ nhà sản xuất mà không qua trung gian, chính vì vậy quý khách sẽ mua tôn mạ kẽm với giá rẻ nhất thị trường.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Tôn mạ kẽm là gì ?

– Tôn mạ kẽm (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm) là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Phân loại tôn mạ kẽm?

– Để phân loại tôn mạ kẽm, chúng ta dựa trên tiêu chí dạng cuộn và dạng tấm.

Tôn mạ kẽm có 2 loại là:

– Loại cứng dạng tấm: Gồm 2 loại chính là tôn cứng loại phẳng và tôn cứng loại sóng. Cả 2 loại trên đều có độ dày khoảng từ 0.15 – 0.55mm.

– Loại mềm dạng cuộn: Thường thì có độ dày trung bình cao hơn so với loại tôn mạ kẽm cứng và dao động trong khoảng từ 0.22 – 3.2mm.

– Tôn mạ kẽm dạng cuộn nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320mm – 660mm độ dày từ 0.6 – 3.15mm theo tiêu chuẩn JISG 3302:2010

Các nhà hãng sản xuất tôn mạ kẽm dạng cuộn:

– Hiện nay trên thị trường có nhiều loại dạng tôn mạ kẽm dạng cuộn được nhiều nhà máy sản xuất.

– Tôn mạ kẽm Hoa Sen là đánh giá là thương hiệu được đánh giá cao, sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại.

– Tôn mạ kẽm dạng cuộn Hoa Sen đạt các tiêu chuẩnJIS G 3302 của Nhật Bản.

– Tôn mạ kẽm Hòa Phát dạng cuộn sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại đạt chuẩn châu Âu, G7.

– Sản phẩm tôn Hoà Phát được đánh giá cao, được rất nhiều sự lựa chọn và tin tưởng của người tiêu.

– Tôn mạ kẽm Phương Nam (Việt Nhật) được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục, lò NOF hiện đại  có khả năng chống ăn mòn lớn.

– Tôn mạ kẽm dạng cuộn Đông Á chuyên sản xuất thép cán nguội, chuyên phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Ứng dụng

– Tôn mạ kẽm dạng cuộn được sử dụng trong ngành xây dựng, được sử dụng để chế tạo các tấm lợp, chế tạo vách ngăn và máng xối.

– Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm dạng cuộn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.

– Tôn mạ kẽm cuộn còn được ứng dụng để làm trần nhà, mái che, cửa cuốn, ống nước, vật liệu gia đình,…

– Chế tạo vỏ của các thiết bị điện tử – điện lạnh như tủ lạnh, máy giặt, máy vi tính, nồi cơm điện v.v.v

– Chế tạo phụ tùng của các loại xe máy, xe oto, chế tạo các loại cửa cuốn, cửa sập và két sắt.

– Trong ngành cơ khí, máy móc, thiết bị đóng vai trò trong quá trình sản xuất tivi, máy tinh, tủ lạnh,…

– Với khả năng chống ô xi hóa, mịn phẳng, bền vững, tôn mạ kẽm được xem là sản phẩm có tính ứng dụng cao. Được nhiều sự chọn lựa của mọi công trình hiện nay.

Thông số kỹ thuật của tôn kẽm

Công suất thiết bị

300.000 tấn / năm

Công nghệ

NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346

Độ dày

0.16 ÷ 1.6 mm

Bề rộng

750÷1219mm

Trọng lượng cuộn

Max 10 tấn

Đường kính trong

508 mm

Khả năng mạ

60 ÷ 300 g/m2

Tại sao nên chọn mua tôn mạ kẽm dạng cuộn tại VLXD Thanh Thủy ?

– VLXD Thanh Thủy là nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại Việt Nam.

– VLXD Thanh Thủy cung cấp ống thép đúc Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên thân thiện, chu đáo, giúp quý khách tìm ra sản phẩm phù hợp với yêu cầu của mình.

– Hệ thống xe cẩu, xe tải giao hàng khắp nơi trên mọi miền Việt Nam.

– Chúng tôi cung cấp tất cả các mặt hàng thép xây dựng trên toàn quốc  với giá thành rẻ nhất thị trường.

Bảng quy cách tôn mạ kẽm dạng cuộn

TIÊU CHUẨN CÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN JIS G3302

Độ uốn

0T ~ 2T

Độ bền kéo

Min 270 MPa

Khối lượng mạ

*Z060 – 60g/m²        *Z120 – 120g/m²        *Z220 – 220g/m²         *Z300 – 300g/m²

*Z080 – 80g/m²        *Z180 – 180g/m²        *Z250 – 250g/m²         *Z350 – 350g/m²

*Z100 – 100g/m²    *Z200 – 200g/m²        *Z275 – 275g/m²

Độ dày thép nền

0.115 ~ 3.0 mm

Chiều rộng cuộn

750 ~ 1250 mm

 

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.

  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.

  • Để có thêm thông tin chi tiết vui lòng liện hệ VLXD Thanh Thủy.

 

Quy cách (mm x mm – C1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.20 x 1200 – C1/H1

1.75 – 1.84

51,191

0.22 x 1200 – C1/H1

1.99 – 2.10

54,532

0.23 x 1200 – C1/H1

2.03 – 2.15

58,461

0.24 x 1200 – C1/H1

2.10 – 2.20

59,686

0.25 x 1200 – C1/H1

2.25 – 2.35

60,821

0.26 x 1200 – C1/H1

2.30 – 2.40

62,436

0.26 x 1000 – C1/H1

1.91 – 2.07

52,030

0.28 x 1200 – C1/H1

2.44 – 2.60

66,697

0.30 x 1200 – C1/H1

2.72 – 2.80

69,826

0.32 x 1200 – C1/H1

2.88 – 2.98

74,761

0.33 x 1200 – C1/H1

2.91 – 3.07

78,069

0.35 x 1200 – C1/H1

3.18 – 3.24

80,943

0.38 x 1200 – C1/H1

3.38 – 3.54

86,421

0.40 x 1200 – C1/H1

3.59 – 3.75

90,541

0.43 x 1200 – C1/H1

3.86 – 4.02

97,056

0.45 x 1200 – C1/H1

4.03 – 4.19

100,898

0.48 x 1200 – C1/H1

4.30 – 4.46

107,840

0.53 x 1200 – C1/H1

4.75 – 4.95

118,771

 

Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100

  • Ký hiệu S1 là tôn mềm

 

Quy cách (mm x mm – S1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.59 x 1200 – S1

5.34 (±0.20)

116,243

0.76 x 1200 – S1

6.94 (±0.20)

146,651

0.96 x 1200 – S1

8.83 (±0.30)

179,165

1.16 x 1200 – S1

10.71 (±0.30)

215,998

1.39 x 1200 – S1

12.88(±0.40)

259,068

 

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8

  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)

 

Quy cách (mm x mm – SS1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.58 x 1200 – SS1

5.42(±0.20)

119,274

0.75 x 1200 – SS1

7.02 (±0.20)

150,475

0.95 x 1200 – SS1

8.90 (±0.30)

183,837

1.15 x 1200 – SS1

10.79 (±0.30)

221,630

1.38 x 1200 – SS1

12.96(±0.40)

265,823

 

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)

 

Quy cách (mm x mm – C1)

Trọng lượng (Kg/m)

Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)

0.26 x 1200 – MS/S1

2.30 – 2.40

60,865

0.28 x 1200 – MS/S1

2.44 – 2.60

65,904

0.30 x 1200 – MS/S1

2.72 – 2.80

71,212

0.33 x 1200 – MS/S1

2.91 – 3.07

74,193

0.38 x 1200 – MS/S1

3.33 – 3.54

83,702

0.43 x 1200 – MS/S1

3.86 – 4.02

92,299

0.48 x 1000 – MS/S1

4.30 – 4.46

120,408

0.58 x 1200 – MS/S1

5.20 – 5.40

132,908

0.75 x 1200 – MS/S1

6.74 – 6.96

174,521

0.95 x 1000 – MS/S1

7.14 – 7.35

175,203

0.95 x 1200 – MS/S1

8.57 – 8.83

210,149

1.15 x 1000 – MS/S1

8.70 – 8.95

208,913

1.15 x 1200 – MS/S1

10.44 – 10.74

250,511

1.38 x 1200 – MS/S1

12.51 – 13.01

297,708

1.48 x 1200 – MS/S1

11.40 – 11.90

266,129

1.48 x 1200 – MS/S1

13.60 – 13.90

319,218

Liên hệ

CÔNG TY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
Địa chỉ  : 152 Trần Đại Nghĩa, KP 4, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM
Xưởng  : D1/9D Ấp 4,  Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TP.HCM
Hotline  : 0933.839.456

Zalo:        033.237.9078
Email     : nguyenyennhiktk12@gmail.com
Website : www.baogiathephinh.com 

 

 

Sản phẩm cùng loại

TÔN CUỘN ĐEN

TÔN CUỘN ĐEN

Giá: Liên hệ

2018 Copyright © CTY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
OnlineĐang online: 14          Thống kê tuầnHôm qua: 596          Tổng truy cậpTổng truy cập: 422573
Chat với chúng tôi
Hotline tư vấn miễn phí: 0332379078

THÉP TẤM NGÂN HÀ STEEL

BÁO GIÁ THÉP TẤM GIÁ RẼ