ten-cong-ty
0332379078
Chi tiết sản phẩm
  • Thép xây dựng Pomina
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 235
  • Với công suất 1,5 triệu tấn phôi và 1,1 triệu tấn thép mỗi năm. Công ty thép Pomina là một trong những nhà máy sản xuất thép dẫn đầu thị phần thép xây dựng hiện nay. Dù phải cạnh tranh với nhiều ông đầu ngành thép khác như: Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam. Nhưng thép Pomina vẫn lọt top công ty thép được nhiều khách hàng ưu chuộng và tin dùng nhất Việt Nam.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Khothepxaydung xin gửi đến bạn giá sắt thép pomina mới nhất hiện nay. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép mà công ty cổ phần pomina cung cấp với giá rẻ nhất như thép cuộn phi 6, thép thanh vằn, đinh…

Sắt Pomina là sản phẩm sắt thép xây dựng của công ty TNHH thương mại và sản xuất Thép Việt. Đây là một trong những thương hiệu sắt thép vật liệu được người dân Việt Nam tin tưởng và ưu ái lựa chọn cho những công trình dân dụng và chính phủ. Với chất lượng vượt trội, dòng sản phẩm thép Pomina mang đến sự bền vững, hỗ trợ nâng cao tuổi thọ và thời hạn sử dụng cho các công trình. 

Đặc điểm của thép Pomina

Sau nhiều năm sản xuất và xây dựng thương hiệu, sắt Pomina đã ghi dấu ấn trong lòng người tiêu dùng với những ưu điểm vượt trội như:

  • Nguồn nguyên vật liệu đầu vào đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cao
  • Thép có độ bền cao, chắc chắn, phù hợp với nhiều công trình xây dựng và những nhu cầu ứng dụng khác trong đời sống con người
  • Có tính thẩm mỹ cao, chống oxy hóa và gỉ sét, đảm bảo mỹ quan cho các công trình
  • Tính chịu lực cao, có thể sử dụng trong các môi trường thời tiết khắc nghiệt
  • Dây chuyền sản xuất theo chuẩn Nhật Bản hiện đại, khép kín và thống nhất hoàn toàn, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và sản lượng
  • Hệ thống phân phối rộng rãi, giá cả cạnh tranh, đảm bảo phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người dân

Phân loại sắt Pomina

Thép Pomina có hai nhóm sản phẩm chính là thép cuộn và thép thanh vằn. Mỗi nhóm sản phẩm đều có những đặc điểm và ứng dụng khác nhau.

  • Thép cuộn

Đây là dòng thép xây dựng có dạng sợi mảnh dài, đường kính bao gồm phi 6, phi 8 và phi 10 theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008. Quy cách đóng gói của dòng thép này là thường được cuộn thành cuộn lớn để dễ vận chuyển và lưu trữ. Khi sử dụng, thép cuộn Pomina có thể kéo thẳng và cắt chặt thành các đoạn ngắn tùy theo yêu cầu của người dùng. 

Trọng lượng mỗi cuộn thép dao động từ 200kg đến 459kg tùy theo kích thước và chiều dài. Nếu khách hàng có yêu cầu riêng thì Pomina cũng có thể sản xuất những cuộn thép lớn hơn, khối lượng tối đa lên tới 1300kg.

  • Thép thanh vằn

Đây là dòng thép cốt bê tông với dạng thép thanh lớn, đường kính dao động từ phi 10 đến phi 32 theo tiêu chuẩn ASTM, JIS và TCVN. Bên ngoài thanh thép có vằn gân để tăng khả năng chịu lực. Chiều dài thông thường của thanh thép là 11.7m, nếu khách hàng có yêu cầu khác thì có thể liên hệ với công ty Thép Việt.

Thép Pomina của nước nào?

Sắt thép xây dựng Pomina là một thương hiệu thép Việt Nam lớn được rất nhiều người Việt tin tưởng lựa chọn. Người sáng lập công ty Thép Việt là ông Đỗ Duy Thái, với mong muốn xây dựng thương hiệu thép Việt Nam vươn tầm thế giới, đến nay thương hiệu thép Pomina đã đạt được những thành tựu vô cùng to lớn và ấn tượng.

Nằm trong top 5 thương hiệu thép Việt Nam có sản lượng lớn nhất, mỗi năm trung bình nhà máy của công ty Thép Việt cung cấp ra thị trường và xuất khẩu tới 1.5 triệu tấn thép. Với định hướng phát triển xanh, công ty luôn chú trọng đến vấn đề môi trường và sử dụng các loại nguyên vật liệu thân thiện với địa cầu, đảm bảo sự phát triển bền vững. Với ưu thế vượt trội về chất lượng, giá cả,… thép Pomina đã đạt được sự tín nhiệm của rất nhiều khách hàng trong và ngoài nước, đóng góp tạo nên sự phát triển của ngành công nghiệp nặng Việt Nam.

Tổng quan về nhà máy sắt thép Pomina

Được thành lập từ năm 1999, công ty Thép Việt đã nhanh chóng phát triển và vươn tầm ra thế giới với sản lượng xuất khẩu ấn tượng mỗi năm. Tính đến nay, công ty đã có ba nhà máy thép với sản lượng lên tới hàng trăm nghìn tấn thép mỗi năm. 

  • Nhà máy thép Pomina 1

Nằm ở khu công nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương, nhà máy được thành lập năm 1999 với toàn bộ hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại và khép kín của Italia và Đức. Với hai dây chuyền sản xuất có công suất hơn 300.000 tấn thép xây dựng mỗi năm, nhà máy Pomina 1 là nhà máy sản xuất thép xây dựng lớn nhất của công ty sắt thép Pomina. 

  • Nhà máy thép Pomina 2

Tọa lạc ở khu công nghiệp Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu, nhà máy Pomina 2 được thành lập vào năm 2002 với dây chuyền công nghệ hiện đại của hãng Techint, Italia. Công suất trung bình hàng năm của nhà máy cung cấp ra thị trường hơn 500.000 tấn thép xây dựng và 500.000 tấn phôi thép. Ưu điểm vượt trội của hệ thống sản xuất của dây chuyền nhà máy thép Pomina 2 là vô cùng tiết kiệm điện với công suất điện hao tổn chỉ tương đương 380 kw/tấn. 

  • Nhà máy thép Pomina 3

Được thành lập vào năm 2009 ở khu công nghiệp Phú Mỹ, Bà Rịa Vũng Tàu, nhà máy thép Pomina 3 tập trung luyện phôi thép với công suất có thể lên đến 1 triệu tấn phôi mỗi năm. Tổng vốn đầu tư của nhà máy là 300 triệu USD với quy mô vô cùng rộng lớn, bao gồm một nhà máy luyện phôi, 1 nhà máy cán thép và 1 cảng biển phục vụ cho việc xếp dỡ hàng hóa xuất khẩu. Nhà máy thép Pomina 3 hiện nay là một trong những nhà máy phôi thép lớn nhất Đông Nam Á. 

Ký hiệu thép xây dựng Pomina

Sắt Pomina khá dễ nhận biết với logo độc đáo và vô cùng dễ nhận dạng. Với hình dáng một quả táo được in nổi trên từng cây thép và các logo thường được in cách đều nhau khoảng 1m – 1.2m. Phía sau logo là số hiệu đường kính của sản phẩm để khách hàng có thể dễ dàng phân biệt và lựa chọn được loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng.

giá thép pomina

Cách nhận biết sắt Pomina

 

nhận biết thép pomina

 

Thép xây dựng Pomina có rất nhiều cách phân biệt vì đặc trưng dễ nhận biết của dòng sản phẩm này. Các bạn có thể phân biệt thép Pomina theo một số cách đơn giản sau:

  • Dựa vào ký hiệu trên thân thép: Sắt Pomina luôn có logo quả táo in nổi trên thân thép kèm theo số hiệu đường kính thép.
  • Dựa vào hóa đơn nhập hàng từ nhà máy: Trên hóa đơn nhập từ nhà máy Pomina luôn có đầy đủ thông tin về loại thép, giá thép Pomina, nguồn gốc và các số liệu liên quan đến sản phẩm thép.
  • Dựa vào màu sắc: Mỗi loại mác thép Pomina theo tiêu chuẩn khác nhau thì bó thép lại có một màu sơn khác nhau để dễ dàng phân biệt.

Mác thép Pomina

Đối với mỗi loại tiêu chuẩn khác nhau thì các loại sắt thép xây dựng Pomina đều có những mác thép khác nhau.

Tiêu chuẩn Mác thép
TCVN 1651-2 CB300 – V
CB400 – V
CB500 – V
JIS G 3112 SD 295 – A
SD 390
SD 490
ASTM A615M Gr 40
Gr 60

 

Bảng barem sắt thép Pomina tiêu chuẩn

Thép Pomina có trọng lượng và quy cách tiêu chuẩn rõ ràng. Khi nhận thép, để kiểm tra chất lượng và để biết loại thép ấy có đạt chuẩn hay không, đồng thời có thể tính toán được số lượng và khối lượng cần dùng cho công trình, các bạn có thể cân bó thép và so sánh với bảng barem tiêu chuẩn dưới đây:

 

Barem trọng lượng thép Pomina tiêu chuẩn
Loại thép Đơn vị tính Barem nhà máy Barem thương mại
Thép cuộn phi 6 m 0,22 (kg/m)
Thép cuộn phi 8  m 0,39 (kg/m)
Thép vằn phi 10 cây 6,25 (kg/cây) 7,21 (kg/cây)
Thép vằn phi 12 cây 9,77 (kg/cây) 10,39 (kg/cây)
Thép vằn phi 14 cây 13,45 (kg/cây) 14,13 (kg/cây)
Thép vằn phi 16 cây 17,56 (kg/cây) 18,47 (kg/cây)
Thép vằn phi 18 cây 22,23 (kg/cây) 23,38 (kg/cây)
Thép vằn phi 20 cây 27,45 (kg/cây) 28,85 (kg/cây)
Thép vằn phi 22 cây 33,12 (kg/cây) 34,91 (kg/cây)
Thép vằn phi 25 cây 43,30 (kg/cây) 45,09 (kg/cây)

 

Catalogue thép Pomina 

Nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng ngày càng đa dạng và phong phú của người dân, thép Pomina cũng đã cải tiến, phát triển thêm nhiều sản phẩm thép với chất lượng, giá cả, đặc điểm khác nhau. Từng loại sản phẩm được mô tả khá đầy đủ và chi tiết trong bảng catalogue của công ty cổ phần thép Pomina. Tất cả những thông tin liên quan đến sản phẩm như kích thước, kiểu dáng, quy cách, barem, giá thép Pomina,… đều được thể hiện vô cùng rõ ràng.

Chứng nhận chất lượng của sắt xây dựng Pomina

 

giá sắt thép pomina

 

Chứng chỉ chất lượng của dòng sản phẩm thép Pomina thường được áp dụng khi tính toán thiết kế công trình và xác nhận sản phẩm cung cấp có đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn đặt ra. Đối với những sản phẩm sắt xây dựng được đưa ra thị trường, chúng tôi đều tuân thủ chứng nhận chất lượng nghiêm ngặt và đầy đủ, bao gồm các quy chuẩn dưới đây:

  • Đặc tính co giãn
  • Cường độ thép
  • Mác thép của từng loại thép khác nhau
  • Cường độ nóng chảy
  • Cường độ chịu lực và co giãn chịu lực

Thông số kỹ thuật của thép Pomina

Đặc tính cơ lý của sắt Pomina theo tiêu chuẩn TCVN

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn (độ) Gối uốn (mm)
CB300 – V 300 min 450 min 19 min 180 3 d (d ≤ 16)

4 d (16 < d ≤ 50)

CB400 – V 400 min 570 min 14 min 180 4 d (d ≤ 16)

5 d (16 < d ≤ 50)

CB500 – V 500 min 650 min 14 min 180 5 d (d ≤ 16)

6 d (16 < d ≤ 50)

Đặc tính cơ lý của sắt Pomina theo tiêu chuẩn ASTM, JIS

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn (độ) Gối uốn (mm)
SD 295-A 295 min 440 – 600 16 min (D < 25) 180 R = 1.5 x D 

(D ≤ 16)

17 min (D ≥ 25) R = 2.0 x D

(D > 16)

SD 390 390 – 510 560 min 16 min (D < 25) 180 R = 2.5 x D
17 min (D ≥ 25)
SD 490 490 – 625 620 min 12 min (D < 25) 90 R = 2.5 x D 

(D ≤ 25)

13 min (D ≥ 25) R = 3.0 x D

(D > 25)

Gr 40 280 min 420 min 11 min (D ≤ 10) 180 d = 1.5 x D (D ≤ 16)

d = 5.0 x D (D > 16)

12 min (D ≥ 12)
Gr 60 420 min 620 min 9 min 

(10 ≤ D ≤ 19)

180 d = 3.5 x D (D ≤ 16)

d = 5.0 x D (18 ≤ D ≤ 28)

d = 7.0 x D (29 ≤ D ≤ 42)

d = 9.0 x D (D ≥ 43)

8 min 

(20 ≤ D ≤ 28)

7 min (D ≥ 29)

Bảng giá thép Pomina hôm nay mới nhất

Giá sắt Pomina 2022 mới nhất hiện nay của VLXD Thanh Thủy là một trong những điều mà nhiều khách hàng đang quan tâm. Các bạn có thể tham khảo bảng báo giá thép Pomina hôm nay mới được cập nhật dưới đây:

Phân loại Đơn vị tính Giá thép Pomina CB300 (VNĐ) Giá thép Pomina CB400 (VNĐ)
Sắt phi 6 Kg 10.000 10.000
Sắt phi 8 Kg 10.000 10.000
Sắt phi 10 Cây (11.7m) 60.000 62.000
Sắt phi 12 Cây (11.7m) 88.000 90.000
Sắt phi 14 Cây (11.7m) 135.000 140.000
Sắt phi 16 Cây (11.7m) 187.000 190.000
Sắt phi 18 Cây (11.7m) 242.000 245.000
Sắt phi 20 Cây (11.7m) 270.000 272.000
Sắt phi 22 Cây (11.7m) 340.000 342.000
Sắt phi 25 Cây (11.7m) 505.000 508.000
Sắt phi 28 Cây (11.7m) 625.000 627.000
Sắt phi 32 Cây (11.7m) 940.000 942.000

Lưu ý:

  • Bảng giá sắt thép Pomina ở trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình
  • Khách hàng mua số lượng lớn sẽ có mức chiết khấu rất ưu đãi

CÔNG TY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
Địa chỉ  : 152 Trần Đại Nghĩa, KP 4, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM
CN1        : G6/12Z Trần Văn Giàu,  Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TP.HCM
CN2        : B23/7, Trần Đại Nghĩa, Xã Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TP.HCM
Hotline  : 033.237.9078 – 0933.839.456
Email     : nguyenloc360578@gmail.com
Website : www.baogiathephinh.com 

Sản phẩm cùng loại
2018 Copyright © CTY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
OnlineĐang online: 10          Thống kê tuầnHôm qua: 962          Tổng truy cậpTổng truy cập: 422655
Chat với chúng tôi
Hotline tư vấn miễn phí: 0332379078

THÉP TẤM NGÂN HÀ STEEL

BÁO GIÁ THÉP TẤM GIÁ RẼ