ten-cong-ty
0332379078
Chi tiết sản phẩm
  • Thép vuông đặc
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 231
  • Thép vuông đặc: là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép vuông đặc là gì

Thép vuông đặc: là một loại thép cán nóng, rắn, độ cứng cao với các góc bán kính lý tưởng cho tất cả các ứng dụng kết cấu, chế tạo nói chung, sản xuất và sửa chữa. Hình dạng thép vuông đặc rất dễ để hàn, cắt, hình thức và dễ dàng cho việc tính toán với các thiết bị phù hợp.

Thép vuông đặc nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép:A36, Q235, Q345, SS400, CT3, S45C, S50C, SM490, S235JR, S355JR, S275JR, 409, 304, 316L…

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Các loại thép vuông đặc:

  • Xây dựng kĩ thuật

  • Xây dựng dân dụng

  • Giao thông vân tải

  • Cơ sở hạ tầng khai mỏ

Ứng dụng thép vuông đặc :

Thép vuông đặc được sử dụng rộng rãi trong việc bảo trì công nghiệp, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, công trình sắt trang trí, hàng rào, công trình nghệ thuật…

Quy cách:Thép vuông đặc

Kích thước: từ vuông 10 đến vuông 500mm

Chiều dài: 6m, 9m, 12m, trong đó thì 6m là chiều dài thông dụng nhất. Hệ thống chúng tôi nhận gia công thép vuông đặc ngắn dài khác nhau ( có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng )

Cách tính trọng lượng thép vuông đặc

Việc tính trọng lượng chính xác cũng như tiêu chuẩn thép vuộng đặc là điều càn thiết để khách hàng có thể nắm thông tin và lên dự toán. Ngoài ra, việc tính trọng lượng khối lượng thép giúp đảm bảo quá trình vận chuyển thép đúng quy định của luật giao thông đường bộ, giao thông đường thủy và các loại vận tải khác đúng quy định.

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc

Công thức tính khối lượng thép vuông đặc cũng như thép dẹp như sau : Rộng ( mm ) x Cao ( mm ) x Dài ( m ) x 7.85 x 0.001 = Khối lượng

Ví dụ thép vuông đặc 14 x 14 x 6m = 14 mm x 14 mm x 6m x 7.85 x 0.001 = 9.2316 kg/cây6m

Bảng barem thép vuông đặc

Tên sản phẩm

Barem kg/m

Tên sản phẩm

Barem kg/m

Thép vuông đặc 10 x 10

0.79

Thép vuông đặc 45 x 45

15.9

Thép vuông đặc 12 x 12

1.13

Thép vuông đặc 48 x 48

18.09

Thép vuông đặc 13 x 13

1.33

Thép vuông đặc 50 x 50

19.63

Thép vuông đặc 14 x 14

1.54

Thép vuông đặc 55 x 55

23.75

Thép vuông đặc 15 x 15

1.77

Thép vuông đặc 60 x 60

28.26

Thép vuông đặc 16 x 16

2.01

Thép vuông đặc 65 x 65

33.17

Thép vuông đặc 17 x 17

2.27

Thép vuông đặc 70 x 70

38.47

Thép vuông đặc 18 x 18

2.54

Thép vuông đặc 75 x 75

44.16

Thép vuông đặc 19 x 19

2.83

Thép vuông đặc 80 x 80

50.24

Thép vuông đặc 20 x 20

3.14

Thép vuông đặc 85 x 85

56.72

Thép vuông đặc 22 x 22

3.8

Thép vuông đặc 90 x 90

63.59

Thép vuông đặc 24 x 24

4.52

Thép vuông đặc 95 x 95

70.85

Thép vuông đặc 10 x 22

4.91

Thép vuông đặc 100 x 100

78.5

Thép vuông đặc 25 x 25

5.31

Thép vuông đặc 110 x 110

94.99

Thép vuông đặc 28 x 28

6.15

Thép vuông đặc 120 x 120

113.04

Thép vuông đặc 30 x 30

7.07

Thép vuông đặc 130 x 130

132.67

Thép vuông đặc 32 x 32

8.04

Thép vuông đặc 140 x 140

153.86

Thép vuông đặc 34 x 34

9.07

Thép vuông đặc 150 x 150

176.63

Thép vuông đặc 35 x 35

9.62

Thép vuông đặc 160 x 160

200.96

Thép vuông đặc 36 x 36

10.2

Thép vuông đặc 170 x 170

226.87

Thép vuông đặc 38 x 38

11.3

Thép vuông đặc 180 x 180

254.34

Thép vuông đặc 40 x 40

12.6

Thép vuông đặc 190 x 190

283.39

Thép vuông đặc 42 x 42

13.9

Thép vuông đặc 200 x 200

314

 

Các sản phẩm chúng tôi đầy đủ 2 loại là thép vuông đặc đen và thép vuông đặc mạ kẽm.

Bảng giá thép vuông đặc mới nhất được cập nhật liên tục tạo điều kiện cho các nhà thầu và đơn vị dự toán khối lượng thép và chi phi công trình. Là đại lý thép hình lớn , hệ thống chúng tôi luôn cập nhật giá thép mới nhất, tuy nhiên bảng báo giá thép vuông đặc hôm nay ngay tại thời điểm xem bài có thể đã không còn phù hợp với công trình của quý khách hàng nữa. Nên vui lòng liên hệ khi có nhu cầu đặt mua.

Ngoài thép vuông đặc, hệ thống chúng tôi có bán hàng sắt thép đầy đủ các loại : thép v, thép Pomina, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Shenglo, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á, thép Tung Ho…bản mã, thép hình V, thép hình U, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn lợp, cừ larsen, thép hình I, thép hình H, xà gồ thép, xà gồ Z, xà gồ C, thép tròn đặc, thép tròn trơn...

Hệ thống VLXD Thanh Thủy xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của  công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công  và thịnh vượng !!!

CÔNG TY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
Địa chỉ  : 152 Trần Đại Nghĩa, KP 4, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM
Xưởng  : D1/9D Ấp 4,  Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TP.HCM
Hotline  : 0933.839.456

Zalo:        033.237.9078
Email     : nguyenyennhiktk12@gmail.com
Website : www.baogiathephinh.com 

2018 Copyright © CTY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
OnlineĐang online: 15          Thống kê tuầnHôm qua: 962          Tổng truy cậpTổng truy cập: 422759
Chat với chúng tôi
Hotline tư vấn miễn phí: 0332379078

THÉP TẤM NGÂN HÀ STEEL

BÁO GIÁ THÉP TẤM GIÁ RẼ