ten-cong-ty
0332379078
Chi tiết sản phẩm

  • THÉP V MẠ KẼM
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 1361
  • Thanh Thủy xin gửi đến quý khách hàng báo giá thép v mạ kẽm, nhúng kẽm mới nhất của các nhà máy thép Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone … Sản phẩm chính hãng, có CO/CQ từ nhà máy, đa dạng kích thước, luôn có số lượng lớn, giá thành cạnh tranh nhất
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thép V mạ kẽm là gì ?

Nhằm tăng cường khả năng chống lại tác động của môi trường giúp thép v không bị gỉ sét theo thời gian, người ta phủ thêm một lớp kẽm lên bề mặt các sản phẩm bằng 2 cách: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm điện phân được phủ lớp kẽm bám mỏng chỉ từ 20 – 30 micron do đó bề mặt nó sẽ sáng, bóng, mịn hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.

  • Giá thành rẻ

  • Không bị ảnh hưởng của nhiệt làm cho cong vênh.

Nhược điểm:

  • Lớp mạ kẽm chỉ bám ở bề mặt bên ngoài

  • Độ bền lớp mạ kẽm từ 2 – 5 năm khi để ngoài trời

 

Thép V nhúng kẽm

Ưu điểm:

  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng sẽ có lớp mạ kẽm bám trên toàn bộ bề mặt sản phẩm, cả bên trong và bên ngoài.

  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày trung bình từ 70 – 90 micron

  • Thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền cao, trên 10 năm

  • Thép hình V mạ nhúng kẽm nóng thường được ứng dụng cho các sản phẩm ngoại thất để ngoài trời, các công trình điện đường dây ngoài trời, các sản phẩm sắt thép, kim loại tiếp xúc nhiều với gió biển, nước mưa, ánh nắng…

Nhược điểm:

  • Giá thành cao hơn so với mạ kẽm điện phân

  • Lớp kẽm phủ trên bề mặt sản phẩm không sáng bóng đẹp bằng mạ kẽm điện phân

 

Sử dụng thép v mạ kẽm, vì sao ?

  • Thép hình V mạ kẽm có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực rất cao và chịu được những rung động mạnh.

  • Thép V mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.

  • Do đó, loại thép hình mạ kẽm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt.

Ứng dụng của thép hình V mạ kẽm

  • Thép V mạ kẽm, thép v nhúng nóng mạ kẽm được sử dụng phổ biến cho các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng.

  • Các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…

Quy cách, kích thước thép V mạ kẽm

Khả năng chống ăn mòn tốt, cùng với bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng, đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn chất lượng: JIS G 3302 – Nhật Bản, ASTM A653/A653M – Hoa Kỳ, AS 1397 – Úc, EN 10346 – châu Âu

Các kích thước thép v mạ kẽm thông dụng

  • V mạ kẽm 25×25

  • V mạ kẽm 30×30

  • V mạ kẽm 40×40

  • V mạ kẽm 50×50

  • V mạ kẽm 63×63

  • V mạ kẽm 70×70

  • V mạ kẽm 75×75

  • V mạ kẽm 80×80

  • V mạ kẽm 90×90

  • V mạ kẽm 100×100

  • V mạ kẽm 120×120

  • V mạ kẽm 150×150

  • V mạ kẽm 200×200

Giá thép V mạ kẽm

Giá thép v mạ kẽm mà chúng tôi gửi đến quý khách hàng ngay dưới đây gồm báo giá thép v mạ kẽm Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát

Báo giá thép hình v mạ kẽm Hòa Phát theo quy cách:

  • Tiêu chuẩn: JIS G 3302

  • Độ dày: từ 2mm đến 15 mm

  • Chiều dài cây: 6 mét (có thể đặt hàng theo yêu cầu)

 

QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY MẠ KẼM NHÚNG KẼM
V25*25 2 5 97.500 117.500
2,5 5,4 105.300 126.900
3,5 7,2 140.400 169.200
2 5,5 105.600 126.500
2,5 6,3 120.960 144.900
V30*30
2,8 7,3 140.160 167.900
3 8,1 155.520 186.300
3,5 8,4 161.280 193.200
2 7,5 142.500 157.500
2,5 8,5 161.500 178.500
2,8 9,5 180.500 199.500
V40*40 3 11 209.000 231.000
3,3 11,5 218.500 241.500
3,5 12,5 243.750 262.500
4 14 273.000 294.000
2 12 228.000 252.000
2,5 12,5 237.500 262.500
3 13 247.000 273.000
3,5 15 285.000 315.000
V50*50 3,8 16 304.000 336.000
4 17 331.500 357.000
4,3 17,5 341.250 367.500
4,5 20 390.000 420.000
5 22 429.000 462.000
4 22 429.000 462.000
V63*63 4,5 25 487.500 525.000
5 27,5 536.250 577.500
6 32,5 633.750 682.500
5 31 604.500 651.000
6 36 702.000 756.000
V70*70 7 42 819.000 882.000
7,5 44 858.000 924.000
8 46 897.000 966.000
5 33 643.500 693.000
V75*75 6 39 760.500 819.000
7 45,5 887.250 955.500
8 52 1.014.000 1.092.000
6 42 852.600 924.000
V80*80 7 48 974.400 1.056.000
8 55 1.116.500 1.210.000
9 62 1.258.600 1.364.000
6 48 974.400 1.056.000
V90*90 7 55,5 1.126.650 1.221.000
8 61 1.238.300 1.342.000
9 67 1.360.100 1.474.000
7 62 1.258.600 1.364.000
V100*100 8 66 1.339.800 1.452.000
10 86 1.745.800 1.892.000
V120*120 10 105 2.152.500 2.362.500
12 126 2.583.000 2.835.000
V130*130 10 108,8 2.230.400 2.448.000
12 140,4 2.878.200 3.159.000
13 156 3.198.000 3.510.000
10 138 2.829.000 3.105.000
V150*150 12 163,8 3.357.900 3.685.500
14 177 3.628.500 3.982.500
15 202 4.141.000 4.545.000

 

Lưu ý báo giá thép chữ V mạ kẽm trên

  • Giá thép v mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT.

  • Hàng đúng quy cách, có các loại kích thước và độ dày.

  • Bán đúng giá, qua cân thực tế.

  • Hàng có sẵn, giao ngay.

  • Hỗ trợ giao hàng tận công trình, miễn phí tùy đơn hàng.

  • Các sản phẩm mạ kẽm đều có chứng chỉ chất lượng, CO/CQ từ nhà máy.

 

Sản phẩm cùng loại

THÉP I POSCO 300

THÉP I POSCO 300

Giá: Liên hệ

2018 Copyright © CTY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
OnlineĐang online: 17          Thống kê tuầnHôm qua: 962          Tổng truy cậpTổng truy cập: 422599
Chat với chúng tôi
Hotline tư vấn miễn phí: 0332379078

THÉP TẤM NGÂN HÀ STEEL

BÁO GIÁ THÉP TẤM GIÁ RẼ