ten-cong-ty
0332379078
Chi tiết sản phẩm
  • Bulong Neo L
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 103
  • Bu lông móng (Bu lông neo) kiểu L là loại Bu lông được sử dụng rất phổ biến trong các hạng mục công trình xây dựng. Công ty Phúc Lâm chuyên cung cấp các loại Bu lông móng (Bu lông neo) bẻ L cấp bền 4.8, 5.6, 6.6, 8.8 và 10.9; đường kính Bu lông móng (Bu lông neo) M14, M16, M18, M20, M22, M24, M27, M30, M36, M42, M48,…chiều dài theo yêu cầu của khách hàng với giá thành cạnh tranh nhất.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

1. Cấu tạo và tác dụng của Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

1.1. Cấu tạo của Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Có hình dạng bẻ góc theo yêu cầu thiết nên thường được gọi là Bu lông neo móng chữ L. Bu lông neo móng chữ L có một đầu được tạo ren và một đầu được bẻ góc hình chữ L giúp liên kết vững trãi với phần Bê tông cốt thép.

1.2. Công dụng cuả Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Bu lông neo móng chữ L để kết nối móng của công trình và phần nổi của công trình, thường được dùng trong thi công thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu, nhà thép tiền chế.

2. Thông số kỹ thuật Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

– Đường kính: M14 – M64

– Chiều dài 100 – 3000 mm

– Bước ren: 1.75 – 06

– Chiều dài ren: Theo yêu cầu

– Chiều dài bẻ L: Theo yêu cầu

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, SUS 201, SUS 304,…

– Cấp bền: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9

3. Hình dáng và kích thước Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

bu lông neo L

Cấp bền Bu lông neo chữ L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính

ds

b

L1

d

Kích thước

Dung sai

Kích thước

Dung sai

Kích thước

Dung sai

M10

10

±0.4

25

±3

40

±5

M12

12

±0.4

35

±3

50

±5

M14

14

±0.4

35

±3

60

±5

M16

16

±0.5

40

±4

60

±5

M18

18

±0.5

45

±4

70

±5

M20

20

±0.5

50

±4

70

±5

M22

22

±0.5

50

±4

70

±5

M24

24

±0.6

80

±7

80

±5

M27

27

±0.6

80

±7

90

±5

M30

30

±0.6

100

±7

100

±5

 

4. Vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) móng chữ L:

Vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.

5. Tiêu chuẩn sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Bu lông móng (Bu lông neo) thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông móng (Bu lông neo), nhưng để tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông móng (Bu lông neo). Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

Việc tính toán chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông móng (Bu lông neo), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo).

Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông móng (Bu lông neo) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông từ M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là Bu lông neo M22, Bu lông neo M24, Bu lông neo M27, Bu lông neo M30.

 

6. Ứng dụng của Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Bu lông neo móng thường được sử dụng trong thi công lắp đặt hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu, nhà thép tiền chế. Bu lông neo móng còn được sử dụng trong lắp máy, lắp đặt hệ khung nhà kính và rất nhiều những hàng mục xây dựng.

 

7. Thi công, lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo).

 

Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bước 4: Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông móng (Bu lông neo) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

 

8. Báo giá Bu lông móng (Bu lông neo) chữ L:

Giá Bu lông móng (Bu lông neo) được cấu thanh bởi giá thành vật liệu đầu vào. Giá sắt thép liên tục biến động, vì vậy giá sản phẩm Bu lông neo móng chữ L cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông neo móng chữ L vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

 

CÔNG TY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
Địa chỉ  : 152 Trần Đại Nghĩa, KP 4, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP.HCM
Xưởng  : D1/9D Ấp 4,  Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TP.HCM
Hotline  : 0933.839.456

Zalo:        033.237.9078
Email     : nguyenyennhiktk12@gmail.com
Website : www.baogiathephinh.com 

Sản phẩm cùng loại

Bu long neo U

Bu long neo U

Giá: Liên hệ

Bulong Neo thẳng

Bulong Neo thẳng

Giá: Liên hệ

Bulong Neo J

Bulong Neo J

Giá: Liên hệ

2018 Copyright © CTY TNHH TM VẬN TẢI VLXD THANH THỦY
OnlineĐang online: 17          Thống kê tuầnHôm qua: 962          Tổng truy cậpTổng truy cập: 422642
Chat với chúng tôi
Hotline tư vấn miễn phí: 0332379078

THÉP TẤM NGÂN HÀ STEEL

BÁO GIÁ THÉP TẤM GIÁ RẼ